quạt giấy

Học thuật
Thân thiện
quạt giấy

Một người phụ nữ cầm quạt giấy để tạo ra làn gió mát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ vật dùng để tạo ra gió mát, được làm từ nan tre phủ giấy lên trên, có thể xòe ra để dùng hoặc khép gọn lại để cất giữ: Một loại quạt truyền thống, thường hình bán nguyệt khi xòe rộng, với phần khung bằng các nan tre mỏng được nối với nhaumột đầu dán giấymặt ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại vẫn thích dùng chiếc quạt giấy kỹ hơn quạt điện. ( ngoại vẫn thích dùng chiếc quạt giấy kỹ hơn quạt điện.)
    • Trên chiếc quạt giấy ấy vẽ hình hoa sen đôi câu đối. (Trên chiếc quạt giấy ấy vẽ hình hoa sen đôi câu đối.)
    • Mùa ngày xưa, tiếng kêu "rào rào" của những chiếc quạt giấy âm thanh rất quen thuộc. (Mùa ngày xưa, tiếng kêu "rào rào" của những chiếc quạt giấy âm thanh rất quen thuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phe phẩy quạt giấy": dùng để miêu tả động tác quạt nhẹ nhàng, thong thả, thường gắn với hình ảnh thanh tao.

    • Cụ đồ già ngồi dưới hiên nhà, phe phẩy quạt giấy đọc sách. (Cụ đồ già ngồi dưới hiên nhà, phe phẩy quạt giấy đọc sách.)
  • "quạt giấy tàu": chỉ loại quạt giấy nguồn gốc hoặc kiểu dáng Trung Hoa, thường trang trí cầu kỳ.

    • Cửa hàng lưu niệm bán nhiều loại quạt giấy tàu rất đẹp. (Cửa hàng lưu niệm bán nhiều loại quạt giấy tàu rất đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Quạt nan (danh từ): loại quạt cũng làm bằng nan tre, nhưng thường dùng cọ, mo cau hoặc vải thay vì giấy, độ bền cao hơn.
  • Quạt xếp (danh từ): tên gọi khác nhấn mạnh vào đặc tính có thể gấp xếp lại được của quạt giấy hoặc quạt làm từ chất liệu khác (như vải).
  • Quạt điện (danh từ): đồ dùng chạy bằng điện để tạo ra gió, khác biệt hoàn toàn về nguyên lý chất liệu so với quạt giấy.
Từ đồng nghĩa
  • Quạt xếp: (như đã nêutrên, đây có thể coi từ đồng nghĩa khi nói đến loại quạt có thể khép mở).
  • Phất trần: (tuy nhiên, "phất trần" thường chỉ vật dụng để phủi bụi hoặc ý nghĩa tôn giáo, ít dùng với nghĩa quạt mát).
Các cụm từ liên quan
  • Xòe quạt giấy: hành động mở rộng chiếc quạt ra để sử dụng.

    • Nghệ nhân khéo léo xòe quạt giấy ra thành một hình bán nguyệt hoàn hảo. (Nghệ nhân khéo léo xòe quạt giấy ra thành một hình bán nguyệt hoàn hảo.)
  • Gấp quạt giấy: hành động khép chặt chiếc quạt lại sau khi dùng.

    • Sau khi quạt mát, anh ấy nhẹ nhàng gấp quạt giấy lại. (Sau khi quạt mát, anh ấy nhẹ nhàng gấp quạt giấy lại.)
Thành ngữ hình ảnh văn hóa liên quan
  • Quạt giấy không chỉ vật dụng còn một biểu tượng văn hóa, thường xuất hiện trong thơ ca, hội họa các vở tuồng, chèo cổ truyền, gắn liền với hình ảnh của các nho sĩ, tao nhân mặc khách hay các đào, kép hát.
  • Hình ảnh chiếc quạt giấy còn gợi lên sự mộc mạc, giản dị những ký ức về một thời chưa các thiết bị điện hiện đại.
quạt giấy

Một người phụ nữ cầm quạt giấy để tạo ra làn gió mát.

  1. Quạt bằng nan tre phất giấy, có thể khép gọn hoặc xoè ra.